Giá thị trường: 616,000,000 VNĐ
Chúng tôi bán: 590,000,000 VNĐ
Động cơ:
EcoBoost:
L
Số chỗ:
05

So sánh về kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật Ranger XL 2.2L 4X4 MT Ranger XLT 2.2L 4X4 MT
Kt (Dx R x C) (mm) 5280 x 1860 x 1830 5362 x 1860 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm) 3220 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350 6350
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200
Khối lượng chuyên chở (kg) 872 824
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 2003 2051
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200 3200
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 80

So sánh về động cơ

Thông số kỹ thuật Ranger XL 2.2L 4X4 MT Ranger XLT 2.2L 4X4 MT
Động cơ Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi Turbor Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xi lanh (cc) 2198 2198
Đường kính x hành trình (mm) 86 x 94,6 86 x 94,6
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 150 (110)/3700 160 (118)/3700
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 375/1500-2500 385/1500-2500
Gài cầu điện
Hệ thống truyền động 2 cầu chủ động 4X4 2 cầu chủ động 4X4
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4
Khóa vi sai cầu sau Không
Loại cabin Cabin kép Cabin kép
Trợ lực lái Trợ lực lái thủy lực Trợ lực lái điện
Khả năng lội nước (mm) 800 800
Hộp số
Hộp số 6 số tay 6 số tay
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa. Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa.
Hệ thống  treo
Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn. Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn.
Sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Phanh
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Mâm xe và lốp xe
Mâm xe Vành thép 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch
Cỡ lốp 255/70R16 265/65R17

So sánh về ngoại thất

Thông số kỹ thuật Ranger XL 2.2L 4X4 MT Ranger XLT 2.2L 4X4 MT
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Không Không
Cụm đèn pha phía trước Halogen Projiector với chức năng bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
Gạt mưa tự động Không
Gương chiếu hậu Có điều chỉnh điện Có điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện.
Gương chiếu hậu mạ crom Màu đen Crom
Tay nắm cửa ngoài mạ Crom Màu đen Crom
Đèn chạy ban ngày Không Không
Đèn sương mù Không

So sánh về nội thất

Thông số kỹ thuật Ranger XL 2.2L 4X4 MT Ranger XLT 2.2L 4X4 MT
Ghế lái trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Khóa cửa điện từ xa Không
Tay lái Thường Bọc da
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống điện
Ổ nguồn 230V Không không
Hệ thống điều hòa
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh
Công nghệ giải trí SYNC Không Điều khiển giọng nói SYNC Gen I
Hệ thống âm thanh AM/FM, 4 loa AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa
Màn hình hiển thị đa thông tin Không Màn hình LED chữ xanh
Điều khiển âm thanh trên tay lái Không

Về An toàn

Thông số kỹ thuật Ranger XL 2.2L 4X4 MT Ranger XLT 2.2L 4X4 MT
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Có. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
Camera lùi Không Không
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không Không
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống chống trộm Không không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng Không Không
Túi khí bên Không Không
Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Không Không

Mua Xe Ford Giá Tốt Nhất – Quý Khách Vui Lòng Liên Hệ Quản Lý FORD PHẠM HÙNG

Holine: 096 69 379 89

Zalo: 09 369 379 89